Cuộc sống hàng ngày có muôn hình vạn trạng khiến chúng ta lúc thì vui vẻ, hạnh phúc, lúc lại sầu não, chán nản. Việc biểu lộ cảm xúc thông qua giao tiếp chính là nhu cầu thường thấy của chúng ta để cân bằng chính bản thân, và để thể hiện cho mọi người xung quanh biết quan điểm cá nhân của mình trước mỗi sự việc cụ thể. Cung bậc cảm xúc của con người rất đa dạng, chính vì thể nhóm từ vựng chỉ cảm xúc cũng phong phú không kém. Trong bài viết này, Tiếng Trung Oliu xin gửi tới độc giả nhóm từ vựng Tiếng Trung chỉ cảm xúc con người đi kèm văn cảnh tương ứng để các bạn có thể nâng cao và vận dụng nhóm từ này vào trong giao tiếp hàng ngày.
1. Từ vựng tiếng Trung chủ đề cảm xúc (25 từ cơ bản)
| STT | Chữ Hán | Phiên âm | Dịch nghĩa | Ví dụ | Cấp độ |
| 1 | 喜欢 | xǐhuān | thích | 我喜欢这部电影。
(Wǒ xǐhuān zhè bù diànyǐng.) Tôi thích bộ phim này. |
HSK 1 |
| 2 | 舒服 | shūfu | thoải mái | 这张椅子很舒服。 (Zhè zhāng yǐzi hěn shūfu.) – Cái ghế này rất thoải mái. | HSK 2 |
| 3 | 快乐 | kuàilè | hạnh phúc | 她的生活非常快乐。 (Tā de shēnghuó fēicháng kuàilè.) – Cuộc sống của cô ấy rất hạnh phúc. | HSK 2 |
| 4 | 关心 | guānxīn | quan tâm | 他很关心你的健康。 (Tā hěn guānxīn nǐ de jiànkāng.) – Anh ấy rất quan tâm đến sức khỏe của bạn. | HSK 2 |
| 5 | 开心 | kāixīn | vui vẻ | 我今天非常开心。 (Wǒ jīntiān fēicháng kāixīn.) – Hôm nay tôi rất vui vẻ. | HSK 3 |
| 6 | 紧张 | jǐnzhāng | căng thẳng | 她在面试前感到非常紧张。 (Tā zài miànshì qián gǎndào fēicháng jǐnzhāng.) – Cô ấy cảm thấy rất căng thẳng trước buổi phỏng vấn. | HSK 4 |
| 7 | 满意 | mǎnyì | hài lòng | 我对这次旅行非常满意。 (Wǒ duì zhè cì lǚxíng fēicháng mǎnyì.) – Tôi rất hài lòng với chuyến đi này. | HSK 4 |
| 8 | 讨厌 | tǎoyàn | ghét | 我讨厌这种天气。 (Wǒ tǎoyàn zhè zhǒng tiānqì.) – Tôi ghét loại thời tiết này. | | HSK 4 |
| 9 | 愉快 | yúkuài | vui vẻ | 我们度过了一个愉快的假期。 (Wǒmen dùguòle yīgè yúkuài de jiàqī.) – Chúng tôi đã có một kỳ nghỉ vui vẻ. | HSK 4 |
| 10 | 期待 | qīdài | mong đợi | 我们期待明天的会议。 (Wǒmen qīdài míngtiān de huìyì.) – Chúng tôi mong đợi cuộc họp ngày mai. | HSK 4 |
| 11 | 难过 | nánguò | buồn bã | 他因为考试不及格而感到很难过。 (Tā yīnwèi kǎoshì bù jígé ér gǎndào hěn nánguò.) – Anh ấy cảm thấy rất buồn bã vì không thi đỗ. | HSK 4 |
| 12 | 焦虑 | jiāolǜ | lo lắng | 她对考试感到很焦虑。 (Tā duì kǎoshì gǎndào hěn jiāolǜ.) – Cô ấy cảm thấy rất lo lắng về kỳ thi. | HSK 5 |
| 13 | 不安 | bù’ān | lo lắng, bất an | 她感到有些不安。 (Tā gǎndào yǒuxiē bù’ān.) – Cô ấy cảm thấy có chút lo lắng. | HSK 6 |
| 14 | 亲切 | qīnqiè | thân thiết | 他对每个人都很亲切。 (Tā duì měi gè rén dōu hěn qīnqiè.) – Anh ấy rất thân thiện với mọi người. | HSK 5 |
| 15 | 受挫 | shòuzuò | thất bại | 他在比赛中受到了挫折。 (Tā zài bǐsài zhōng shòudàole cuòzhé.) – Anh ấy đã gặp phải thất bại trong cuộc thi. | HSK 6 |
| 16 | 失望 | shīwàng | thất vọng | 她对结果感到很失望。 (Tā duì jiéguǒ gǎndào hěn shīwàng.) – Cô ấy cảm thấy rất thất vọng với kết quả. | HSK 5 |
| 17 | 安慰 | ānwèi | an ủi | 她的朋友安慰她。 (Tā de péngyǒu ānwèi tā.) – Bạn của cô ấy an ủi cô ấy. | HSK 5 |
| 18 | 满足 | mǎnzú | thỏa mãn | 她对自己的工作感到满足。 (Tā duì zìjǐ de gōngzuò gǎndào mǎnzú.) – Cô ấy cảm thấy thỏa mãn với công việc của mình. | HSK 5 |
| 19 | 惊讶 | jīngyà | ngạc nhiên | 他对她的回答感到很惊讶。 (Tā duì tā de huídá gǎndào hěn jīngyà.) – Anh ấy cảm thấy rất ngạc nhiên với câu trả lời của cô ấy. | HSK 5 |
| 20 | 激动 | jīdòng | phấn khích | 他看到她回来的时候非常激动。 (Tā kàndào tā huílái de shíhòu fēicháng jīdòng.) – Anh ấy rất phấn khích khi thấy cô ấy trở về. | HSK 5 |
| 21 | 幸福 | xìngfú | hạnh phúc | 他过得非常幸福。 (Tā guò de fēicháng xìngfú.) – Anh ấy sống rất hạnh phúc. | HSK 4 |
| 22 | 甜蜜 | tiánmì | ngọt ngào | 他们的关系很甜蜜。 (Tāmen de guānxì hěn tiánmì.) – Mối quan hệ của họ rất ngọt ngào. | HSK 6 |
| 23 | 疲惫 | píbèi | mệt mỏi | 她看起来很疲惫。 (Tā kàn qǐlái hěn píbèi.) – Cô ấy trông có vẻ mệt mỏi. | HSK 6 |
| 24 | 恐惧 | kǒngjù | sợ hãi | 他对黑暗感到恐惧。 (Tā duì hēi’àn gǎndào kǒngjù.) – Anh ấy cảm thấy sợ hãi với bóng tối. | HSK 6 |
| 25 | 恐怖 | kǒngbù | kinh hoàng | 电影里的恐怖场景让我很害怕。 (Diànyǐng lǐ de kǒngbù chǎngjǐng ràng wǒ hěn hàipà.) – Cảnh kinh hoàng trong phim khiến tôi rất sợ hãi. | HSK 6 |
2. Từ vựng tiếng Trung chủ đề cảm xúc (20 từ tiếp theo)
| 1 | 幽默 | yōumò | hài hước | 他讲了一个很幽默的笑话。 (Tā jiǎngle yīgè hěn yōumò de xiàohuà.) – Anh ấy kể một câu chuyện hài hước. | HSK 6 |
| 2 | 焦虑 | jiāolǜ | lo lắng | 她对考试感到很焦虑。 (Tā duì kǎoshì gǎndào hěn jiāolǜ.) – Cô ấy cảm thấy rất lo lắng về kỳ thi. | HSK 5 |
| 3 | 失落 | shīluò | mất mát | 他因离婚感到很失落。 (Tā yīn líhūn gǎndào hěn shīluò.) – Anh ấy cảm thấy rất mất mát vì ly hôn. | HSK 6 |
| 4 | 怀念 | huáiniàn | hoài niệm | 我怀念小时候的时光。 (Wǒ huáiniàn xiǎoshíhòu de shíguāng.) – Tôi hoài niệm về thời thơ ấu. | HSK 6 |
| 5 | 乏味 | fáwèi | nhàm chán | 这个故事很乏味。 (Zhège gùshì hěn fáwèi.) – Câu chuyện này rất nhàm chán. | HSK 6 |
| 6 | 绝望 | juéwàng | tuyệt vọng | 他对未来感到绝望。 (Tā duì wèilái gǎndào juéwàng.) – Anh ấy cảm thấy tuyệt vọng về tương lai. | HSK 6 |
| 7 | 陌生 | mòshēng | xa lạ | 我对这个地方感到陌生。 (Wǒ duì zhège dìfāng gǎndào mòshēng.) – Tôi cảm thấy xa lạ với nơi này. | HSK 6 |
| 8 | 迷茫 | mímáng | mông lung | 他对未来感到迷茫。 (Tā duì wèilái gǎndào mímáng.) – Anh ấy cảm thấy bối rối về tương lai. | HSK 6 |
| 9 | 确信 | quèxìn | tin chắc | 我对他的能力有充分的确信。 (Wǒ duì tā de nénglì yǒu chōngfèn de quèxìn.) – Tôi hoàn toàn chắc chắn về khả năng của anh ấy. | HSK 6 |
| 10 | 温馨 | wēnxīn | ấm áp | 这个家给我一种温馨的感觉。 (Zhège jiā gěi wǒ yī zhǒng wēnxīn de gǎnjué.) – Ngôi nhà này mang đến cho tôi cảm giác ấm áp. | HSK 6 |
| 11 | 烦恼 | fánnǎo | lo âu, phiền muộn | 他有很多烦恼。 (Tā yǒu hěn duō fánnǎo.) – Anh ấy có nhiều lo âu. | HSK 6 |
| 12 | 忍受 | rěnshòu | chịu đựng | 他不得不忍受这种艰苦的生活。 (Tā bùdé bù rěnshòu zhè zhǒng jiānkǔ de shēnghuó.) – Anh ấy buộc phải chịu đựng cuộc sống khó khăn này. | HSK 5 |
| 13 | 震惊 | zhènjīng | sốc | 这个消息让大家都很震惊。 (Zhège xiāoxī ràng dàjiā dōu hěn zhènjīng.) – Tin tức này khiến mọi người đều sốc. | HSK 6 |
| 14 | 感激 | gǎnjī | cảm kích | 我非常感激你的帮助。 (Wǒ fēicháng gǎnjī nǐ de bāngzhù.) – Tôi rất cảm kích sự giúp đỡ của bạn. | HSK 5 |
| 15 | |||||
| 16 | 愤怒 | fènnù | phẫn nộ | 他对这个决定感到很愤怒。 (Tā duì zhège juédìng gǎndào hěn fènnù.) – Anh ấy cảm thấy rất phẫn nộ với quyết định này. | HSK 6 |
| 17 | 自豪 | zìháo | tự hào | 我对他的成就感到很自豪。 (Wǒ duì tā de chéngjiù gǎndào hěn zìháo.) – Tôi cảm thấy rất tự hào về thành tựu của anh ấy. | HSK 6 |
| 18 | 轻松 | qīngsōng | nhẹ nhàng, thư giãn | 我在假期里感到很轻松。 (Wǒ zài jiàqī lǐ gǎndào hěn qīngsōng.) – Tôi cảm thấy rất nhẹ nhàng trong kỳ nghỉ. | HSK 5 |
| 19 | 感觉 | gǎnjué | cảm giác | 我感觉到了一种奇怪的情绪。 (Wǒ gǎnjué dào le yī zhǒng qíguài de qíngxù.) – Tôi cảm thấy một cảm xúc kỳ lạ. | HSK 4 |
| 20 | 害怕 | hàipà | sợ hãi | 我对蜘蛛有点害怕。 (Wǒ duì zhīzhū yǒudiǎn hàipà.) – Tôi hơi sợ nhện. | HSK 3 |
3. Phương pháp học từ vựng hiệu quả
– Nên có sổ ghi chép từ vựng riêng
– Cần ôn luyện lại từ vựng nhiều lần, vì từ vựng lâu không sử dụng sẽ quên
– Nên ứng dụng từ vựng vào đặt câu, viết đoạn văn, cho vào từng ngữ cảnh phù hợp. Có như vậy mới hiểu sâu được từ vựng.
– Nên đặt mục tiêu cho bản thân về số từ vựng cần học thuộc mỗi tuần, mỗi tháng.
Bạn có thể quan tâm:
Trên đây là bài viết về nhóm từ vựng chỉ cảm xúc trong tiếng Trung, Oliu hi vọng bài viết sẽ giúp ích được cho bạn trong quá trình học tập và trau dồi tiếng Trung, các bạn nên vận dụng những từ trên vào các đoạn giao tiếp hàng ngày để sử dụng được nhuần nhuyễn hơn, khẩu ngữ của bạn sẽ trở nên trôi chảy và thành thục hơn với lượng từ vựng trên.
Nếu bạn còn thấy khó khăn trong quá trình giao tiếp tiếng Trung, bạn có thể tham khảo khóa học Tiếng Trung Phản Xạ Sơ Cấp của Oliu. Khóa học với sự dẫn dắt của đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm sẽ giúp bạn giải quyết được nhiều vướng mắc và có được lộ trình đúng đắn để hoàn thiện kỹ năng giao tiếp tiếng Trung.
