Có thể bạn đang muốn bày tỏ tình cảm với nửa kia bằng tiếng Trung, hoặc bạn muốn thử thả thính người ấy với những câu nói lãng mạn bằng tiếng Trung, hãy để Oliu trợ giúp bạn với bài viết 30+ câu nói về tình yêu bằng tiếng Trung nhé.
1. Từ vựng về tình yêu bằng tiếng Trung
| STT | TỪ VỰNG | VÍ DỤ MINH HOẠ |
| 1 | 幸福
xìngfú hạnh phúc |
我想让你幸福。
Wǒ xiǎng ràng nǐ xìngfú. Anh muốn làm em hạnh phúc. |
| 2 | 老婆
lǎopó vợ |
娶到你这样的好老婆,我真是太幸运了。
Qǔ dào nǐ zhèyàng de hǎo lǎopó, wǒ zhēnshi tài xìngyùnle. Cưới được người vợ tốt như em anh may mắn quá rồi. |
| 3 | 愿意
yuànyì nguyện ý |
我愿意爱你,照顾你,保护你,一生一世。
Wǒ yuànyì ài nǐ, zhàogù nǐ, bǎohù nǐ, yīshēng yíshì Tôi nguyện một đời một kiếp yêu em, chăm sóc em, bảo vệ em. |
| 4 | 真正
Zhēnzhèng chân thành |
真正的爱情不是一时好感,错过了会很可惜。
Zhēnzhèng de àiqíng bú shì yì shí de hǎogǎn, cuò guò le huì hěn kěxī. Tình yêu chân thành không phải là tình cảm nhất thời, nếu bỏ lỡ sẽ rất tiếc nuối. |
| 5 | 见面
jiànmiàn gặp mặt |
第一次见面我就爱上了你。
Dì yí cì jiànmiàn, wǒ jiù ài shàng le nǐ. Anh yêu em ngay từ lần gặp đầu tiên. |
| 6 | 想
xiǎng Nhớ nhung |
我 时 时 刻 刻 都 想 着 你.
Wǒ shí shí kè kè dōu xiǎngzhe nǐ. Mỗi giây, mỗi phút trôi qua, anh đều nhớ đến em. |
| 7 | 一切
yīqiè mọi thứ |
我 想 知 道 你 的一切.
Wǒ xiǎng zhīdào nǐ de yīqiè. Anh muốn biết mọi thứ về em. |
| 8 | 合适
héshì phù hợp |
对不起. 我们不合适.
Duìbùqǐ. wǒmen bù héshì. Xin lỗi. Chúng ta không hợp nhau. |
| 9 | 惟 一
wéiyī duy nhất |
你 是 我 的 惟 一!
Nǐ shì wǒ de wéiyī! Đối với anh, em là duy nhất! |
| 10 | 情人
Qínɡrén Người tình |
情人眼里出西施
Qínɡrén yǎn lǐ chū xīshī Người tình trong mắt hóa Tây Thi. |
| 11 | 宝贝
bǎobèi bảo bối |
你是我的宝贝。
Nǐ shì wǒ de bǎobèi Em là bảo bối của anh. |
| 12 | 爱情
àiqíng ái tình |
生命如花,爱情是蜜。
Shēngmìng rúhuā, àiqíng shì mì. Cuộc sống như hoa, ái tình chính là mật ngọt. |
| 13 | 在一起
zài yī qǐ ở bên |
我想跟你在一起。
Wǒ xiǎng gēn nǐ zài yī qǐ. Anh muốn ở bên em. |
| 14 | 尴尬
gāngà bối rối |
你这样让我好尴尬.
Nǐ zhèyàng ràng wǒ hǎo gāngà. Cậu như vậy làm mình bối rối quá. |
| 15 | 可爱
kě’ài đáng yêu |
你真可爱
Nǐ zhēn kě’ài Em thật đáng yêu. |
| 16 | 解释
jiěshì giải thích |
爱情 就是 爱情, 常理 无法 解释。
Àiqíng jiù shì àiqíng, chánglǐ wúfǎ jiěshì. Yêu chính là yêu. Không bao giờ có thể giải thích được |
| 17 | 心上人
xīnshàngrén người trong lòng |
不想做好人, 不想做坏人, 只想做你的心上人。
Bùxiǎng zuò hǎorén, bùxiǎng zuò huàirén, zhǐ xiǎng zuò nǐ de xīnshàngrén. Không muốn làm người tốt, cũng không muốn làm người xấu, chỉ muốn làm người trong lòng em. |
| 18 | 喜 欢
xǐhuān yêu thích |
为 你 是 我 喜 欢 的 那 种 类 型.
Yīnwèi nǐ shì wǒ xǐhuān nà zhǒng lèixíng. Em chính là hình mẫu mà anh thích. |
| 19 | 情书
qíng shū thư tình |
我不会写情书,只会写心.
Wǒ bù huì xiě qíng shū, zhǐ huì xiě xīn. Anh không biết viết thư tình, anh chỉ biết vẽ trái tim. |
| 20 | 开 心
kāixīn vui vẻ |
我 觉 得 和 你 在 一 起 很 开 心, 很 放 松.
Wǒ juédé hé nǐ zài yīqǐ hěn kāixīn, hěn fàngsōng. Ở cạnh anh, em cảm thấy thật vui vẻ, bình yên. |

2. Câu thả thính tình yêu bằng tiếng Trung
1. 你工作的样子真迷人
/Nǐ gōngzuò de yàngzi zhēn mírén/
Dáng vẻ khi làm việc của em thật khiến người ta mê mẩn
2. 你真可爱
/Nǐ zhēn kě’ài/
Em thật đáng yêu
3. 这便是爱了。
/Zhè biàn shì ài lei/
Đấy là “yêu” rồi.
4. 你是我的宝贝。
/Nǐ shì wǒ de bǎobèi/
Em là bảo bối của anh
5. 有你相伴的日子,即使平凡也浪漫!
/Yǒu nǐ xiāngbàn de rìzi, jíshǐ píngfán yě làngmàn/
Ngày tháng có em cùng trải qua, dù là bình thường cũng lãng mạn.
6. 有你,我的生活才充满快乐。
/Yǒu nǐ, wǒ de shēnghuó cái chōngmǎn kuàilè./
Có em, cuộc sống của tôi mới tràn đầy hạnh phúc.
7. 我不会写情书,只会写心。
/Wǒ bù huì xiě qíngshū, zhǐ huì xiě xīn./
anh không biết viết thư tình, chỉ biết viết trái tim.
8.来等待也如此美丽,因为爱你。
/Lái děngdài yě rúcǐ měilì, yīnwèi ài nǐ./
Đến chờ đợi cũng đẹp như thế này, bởi vì anh yêu em.
9. 我不相信永远的爱,因为我只会一天比一天爱你。
/Wǒ bù xiāngxìn yǒngyuǎn de ài, yīnwèi wǒ zhǐ huì yītiān bǐ yītiān ài nǐ./
Anh không tin vào tình yêu mãi mãi, bởi vì anh chỉ biết mỗi ngày anh càng yêu em hơn.
10. 不需言语,让我用行动告诉你,什么叫爱。
/Bù xū yányǔ, ràng wǒ yòng xíngdòng gàosù nǐ, shénme jiào ài./
Không cần những lời nói, để anh dùng hành động để cho em biết, thế nào gọi là yêu.
11. 我发誓,五十年后,我还是像现在一样爱你。
/Wǒ fāshì, wǔshí nián hòu, wǒ háishì xiàng xiànzài yīyàng ài nǐ./
Anh thề, năm mươi năm sau, anh vẫn yêu em như anh bây giờ.
12. 今天,如此我不能拥有你,我会好恨自己。
/Jīntiān, rúguǒ wǒ bùnéng yǒngyǒu nǐ, wǒ huì hǎo hèn zìjǐ./
Hôm nay, nếu không thể có được em, anh sẽ rất hận bản thân mình.

3. Những câu nói về tình yêu bằng tiếng Trung
1. 爱你不久,就一生。
/Ài nǐ bù jiǔ, jiù yī shēng/
Yêu em không lâu đâu, chỉ một đời thôi
2. 喜欢你,却不一定爱你,爱你就一定很喜欢你。
/Xǐhuan nǐ, què bù yīdìng ài nǐ, ài nǐ jiù yīdìng hěn xǐhuan nǐ/
Thích bạn không nhất định là yêu, còn yêu là đã rất thích rồi
3. 我喜欢的人是你,从前也是你,现在也是你,以后也是你。
/Wǒ xǐhuan de rén shì nǐ, cóngqián yě shì nǐ, xiànzài yě shì nǐ, yǐhòu yě shì nǐ/
Người mà anh thích chính là em, trước kia cũng là em, hiện tại, sau này cũng là em
4. 可能我只是你生命里的一个过客但你不会遇见第个我
/Kěnéng wǒ zhǐshì nǐ shēngmìng lǐ de yīgè guòkè dàn nǐ bù huì yùjiàn dì gè wǒ/
Có thể em chỉ là một người khách qua đường trong cuộc sống của anh, nhưng anh sẽ không thể tìm thấy người thứ 2 như em
5. 人之所以痛苦,在于追求错误的东西。
/Rén zhī suǒyǐ tòngkǔ, zàiyú zhuīqiú cuòwù de dōngxī/
Sở dĩ người ta đau khổ chính là mãi theo đuổi những thứ sai lầm.
6. 每一种创伤,都是一种成熟。
/Měi yī zhǒng chuāngshāng, dōu shì yī zhǒng chéngshú/
Mỗi một vết thương đều là một sự trưởng thành.
7. 对于世界而言,你是一个人,但是对于我,你是我的整个世界。
/Duì yú shìjiè ér yán, nǐ shì yí ge rén, dànshì duì wǒ ér yán, nǐ shì wǒ de zhēng shìjiè/
Đối với thế giới, em chỉ là một người trong đó; nhưng đối với anh, em là cả thế giới của anh
8. 爱情原来是含笑喝饮毒酒。
/Àiqíng yuánlái shì hánxiào hē yǐn dú jiǔ/
Tình yêu vốn dĩ là mỉm cười uống rượu độc.
9. 爱一个人很难,放弃自己心爱的人更难。
/Ài yí ge rén hěn nán, fàngqì zìjǐ xīnài de rén gèng nán/
Yêu một người rất khó, quên đi người mình yêu còn khó hơn

4. Cách nói lời an ủi người yêu bằng tiếng Trung
1. 别害怕,有我在
/bié hài pà, yǒu wǒ zài/
Đừng sợ, có anh ở đây.
2. 不要怕不要慌, 还有我在你身旁.
/bú yào pà bù yào huāng, hái yǒu wǒ zài nǐ shēn páng/
Đừng sợ đừng hoảng, vẫn còn có anh ở bên cạnh em mà.
3. 没事的,好好睡一觉吧, 一切都会好的
/méi shì de, hǎohao shuì yī jiào bā, yí qiè dōu huì hǎo de/
Không sao đâu, ngủ một giấc đi, mọi thứ đều sẽ tốt đẹp thôi.
4. 别担心,好好睡一觉,明天醒来一切都变好的
/bié dān xīn, hǎohao shuì yí jiào, míng tiān xǐng lái yí qiè dōu biàn hǎo de/
Đừng lo lắng, ngủ một giấc đi, ngày mai tỉnh dậy mọi thứ đều sẽ trở nên tốt đẹp thôi.
5. 你也累了,好好休息吧, 明天我们再想办法,说不定明天醒来会找出办法的.
/nǐ yě lèi le, hǎohao xiūxi ba,míng tiān wǒ men zài xiǎng bàn fǎ, shuō bú dìng míng tiān xǐng lái huì zhǎo chū bàn fǎ de/ .
Em cũng mệt rồi, nghỉ ngơi cho tốt, ngày mai chúng ta lại tiếp tục nghĩ cách, nói không chừng ngày mai tỉnh dậy sẽ tìm ra cách đó.
6. 你不要乱想, 好好睡一觉, 什么事情都有办法解决的.
/nǐ bú yào luàn xiǎng, hǎohao shuì yí jiào, shén me shì qíng dōu yǒu bàn fǎ jiě jué de/
Em đừng có nghĩ lung tung, ngủ một giấc đi, chuyện gì cũng đều có cách giải quyết thôi.
7. 没问题的,别担心,一切都会好的.
/méi wèn tí de, bié dān xīn, yí qiè dōu huì hǎo de/
Không sao cả, đừng lo, mọi thứ rồi cũng tốt đẹp cả thôi.
8. 不用担心,只要你好好休息, 过了几天病情会变好的.
/bú yòng dān xīn, zhǐ yào nǐ hǎohao xiūxi, guò le jǐ tiān bìng qíng huì biàn hǎo de/
Đừng lo, chỉ cần nghỉ ngơi cho tốt, qua vài ngày bệnh tình sẽ chuyển biến tốt hơn.
9. 你不是一个人的, 你还有我呢,我会一直在你身边, 不离不弃
/nǐ bú shì yí gè rén de, nǐ hái yǒu wǒ ne, wǒ huì yī zhí zài nǐ shēn biān,bù lí bù qì/
Em không cô đơn một mình đâu, em còn có anh bên cạnh, anh sẽ luôn ở bên em, không rời bỏ em đâu.

5. Một vài câu nói khác về tình yêu bằng tiếng Trung
1. 爱这个东西就是做乘法, 一方为零,结果为零
/Ài zhège dōngxī jiùshì zuò chéngfǎ, yīfāng wéi líng, jiéguǒ wéi líng/
Tình yêu giống như phép nhân vậy, một bên là không thì kết quả sẽ bằng không.
2. 你不要用无所谓的语气来跟我说你没事你很好,你说什么我都听,我会给你最好的,可你记住这只是建议,你想做什么就去做
/nǐ bùyào yòng wúsuǒwèi de yǔqì lái gēn wǒ shuō nǐ méishì nǐ hěn hǎo, nǐ shuō shénme wǒ dōu tīng, wǒ huì gěi nǐ zuì hǎo de jiàn, kě nǐ jì zhù zhè zhǐshì jiànyì, nǐ xiǎng zuò shénme jiù qù zuò/
Em đừng nói với anh rằng em không sao, em rất ổn bằng cái giọng điệu sao cũng được ấy. Em nói gì anh đều nghe, anh sẽ đưa em những lời khuyên tốt nhất; nhưng em phải nhớ đây chỉ là lời khuyên, còn bản thân em muốn làm thế nào thì em hãy thực hiện như thế.
Có thể bạn quan tâm:
Cách xem phim 2 phụ đề Trung Việt dễ nhất
Trang web giúp bạn học từ vựng tiếng Trung theo câu, theo ngữ cảnh
Tài liệu học tiếng Trung miễn phí cho người mới bắt đầu
Hy vọng bài viết đã giúp bạn bỏ túi thêm những câu nói hay về tình yêu bằng tiếng Trung. Thử áp dụng ngay những từ vựng và câu nói vừa học nhé. Bạn có thể chia sẻ trải nghiệm và kết quả của mình tại Group Tiếng Trung Luyện Phản Xạ.
