Trong những năm gần đây, ngành Ngôn ngữ Trung Quốc đang dần trở thành lựa chọn ưu tiên của nhiều học sinh khi xét tuyển vào đại học. Với xu thế hội nhập quốc tế và sự phát triển mạnh mẽ của mối quan hệ hợp tác Việt – Trung, nhu cầu nhân lực thông thạo tiếng Trung ngày càng tăng cao. Vậy ngành học này đào tạo những gì và có những trường đại học nào uy tín? Hãy cùng TIẾNG TRUNG OLIU tìm hiểu ngay sau đây.
1. Những nội dung được đào tạo ở trường ĐH có ngành Ngôn ngữ Trung Quốc
Chương trình đào tạo ngành Ngôn ngữ Trung Quốc không chỉ tập trung vào việc giảng dạy tiếng Trung (bao gồm phát âm, ngữ pháp, từ vựng, Hán tự và khẩu ngữ), mà còn mở rộng kiến thức về văn hóa, lịch sử, địa lý và xã hội Trung Quốc. Sinh viên được tạo điều kiện tham gia các hoạt động giao lưu học thuật, trao đổi văn hóa và rèn luyện khả năng sử dụng tiếng Trung trong môi trường thực tế.
Bên cạnh đó, chương trình học cũng chú trọng phát triển các kỹ năng chuyên ngành và kỹ năng mềm. Sinh viên sẽ được học cách xử lý tình huống, thu thập và phân tích thông tin, biên – phiên dịch, kỹ năng viết học thuật, soạn thảo văn bản hành chính, thuyết trình, làm việc nhóm, tư duy phản biện,… Đây là nền tảng vững chắc để đáp ứng yêu cầu công việc trong các lĩnh vực như thương mại quốc tế, du lịch, truyền thông, giáo dục, ngoại giao hay làm việc tại các doanh nghiệp, tổ chức có yếu tố Trung Quốc.
2. Danh sách các trường đào tạo ngôn ngữ Trung Quốc
Khu vực miền Bắc
| STT | Tên trường | Tổ hợp xét tuyển |
| 1 | Đại học Ngoại ngữ – Đại học Quốc gia Hà Nội | D01, D04, D78, D90 |
| 2 | Đại học Hà Nội | D01, D04 |
| 3 | Viện Đại học Mở Hà Nội | D14, D15, D78, D01 |
| 4 | Đại học Thủ đô Hà Nội | D14, D15, D78, D01 |
| 5 | Đại học Sư phạm Hà Nội 2 | D01, D04, D11, A01 |
| 6 | Học viện Khoa học Quân sự | D01, D04 |
| 7 | Đại học Ngoại Thương | D01, D04 |
| 8 | Đại học Thăng Long | D01 |
| 9 | Đại học Công nghiệp Hà Nội | D01, D04 |
| 10 | Đại học Đại Nam | C00 |
| 11 | Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội | A01, D01, D14, D15 |
| 12 | Đại học Dân lập Phương Đông | D01, D04 |
| 13 | Đại học Thái Nguyên | D04, D01, A01, D66 |
| 14 | Đại học Sao Đỏ | D01, D15, D66, D71 |
| 15 | Đại học Hạ Long | D01, D04, D10, D7 |
Khu vực miền Trung
| STT | Tên trường | Tổ hợp xét tuyển |
| 1 | Đại học Ngoại ngữ – Đại học Đà Nẵng | D01, D04, D78, D83 |
| 2 | Đại học Ngoại ngữ – Đại học Huế | D01, D14, D15 |
| 3 | Đại học Hà Tĩnh | D01, D66, C00, C20 |
| 4 | Đại học Đông Á | A01, D01, D04, D78 |
Khu vực miền Nam
| STT | Tên trường | Tổ hợp xét tuyển |
| 1 | Đại học Sư phạm TP.HCM | D04, D01 |
| 2 | Đại học Hùng Vương | D01, D14, D15, D04 |
| 3 | Đại học Nguyễn Tất Thành | D01, D04, D14, D15 |
| 4 | Đại học Văn Hiến | A01, D01, D10, D10 |
| 5 | Đại học Tôn Đức Thắng | D01, D04, D11, D55 |
| 6 | Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP.HCM | A01, D01, D04, D14 |
| 7 | Đại học Mở TP.HCM | D01, D02, D03, D04, D05, D06, D78, D79, D80, D81, D82, D83 |
| 8 | Đại học Đồng Tháp | C00, D01, D14, D15 |
| 9 | Đại học Lạc Hồng | C00, D01, C03, C04 |
| 10 | Đại học Đồng Tháp | C00, D01, D14, D15 |
| 11 | Đại học Thủ Dầu Một | A01, D01, D04, D78 |
| 12 | Đại học Quốc tế Hồng Bàng | A01, C00, D01, D04 |
Điểm chuẩn ngành tiếng Trung một số trường đại học năm 2023, 2024

| Trường | Ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn 2023 | Điểm chuẩn 2024 |
| Đại học Thương mại | Quản trị kinh doanh (Tiếng Trung thương mại) | TM21 | 26,9 | 26,50 |
| Đại học Ngoại ngữ – Đại học Huế | Sư phạm tiếng Trung | 7140234 | 24,85 | 25,10 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 23 | 23.55 | |
| Đại học Ngoại thương | Ngôn ngữ Trung Quốc | NTH06 | 28.5 (Tổ hợp D4 chênh lệch giảm 1 điểm) | 28.65 (Tổ hợp D4 giảm 1 điểm) |
| Đại học KHXHNV Hà Nội | Đông phương học | QHX05 | 25.5 | 26.00 |
| Hán nôm | QHX06 | 25 | 25.10 | |
| Đai học Ngoại ngữ – Đại học Quốc gia Hà Nội | Sư phạm tiếng Trung | 7140234 | 35.59 | 37.85 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 35.55 | 37.00 | |
| Đại học Mở Hà Nội | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 32.82 (Môn ngoại ngữ nhân hệ số 2) | 33.19 (NN x2) |
| Đại học Mở HCM | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 25 | 24.00 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc CLC | 7220204C | 24.10 | 23.50 | |
| Đại học Công nghiệp | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 24.8 | 26.20 |
| Học viện ngoại giao | Trung Quốc học | 25.92 | 26.15 | |
| Học Viện Khoa Học Quân Sự | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 24.73 (Đối với nam) | 26.6 ( Đối với nam) |
| 27.97 (Đối với nữ) | 27.5 (Đối với nữ) | |||
| Đại học Phenikaa | Ngôn ngữ Trung Quốc | FLC1 | 23 | 23.10 |
| Đại học Ngoại ngữ – Đại học Đà Nẵng | Sư phạm tiếng Trung | 7140234 | 24.48 | 25.11 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 24.78 | 25.10 | |
| Đại học Thăng Long | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 25.18 | 25.78 |
| Trường Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP. HCM | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 20 | 21.25 |
| Đại học Hà Nội | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 35.75 | 35.80 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc CLC | 7220204CLC | 34.82 | 34.60 | |
| Đại học KHXHNV HCM | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 27 | 27.00 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc CLC | 7220204CLC | 26.2 | 26.20 | |
| Đại học Sư phạm HCM | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7140234 | 24.54 | 25.05 |
| Sư phạm tiếng Trung | 7220204 | 25.83 | 25.83 | |
| Trường Ngoại ngữ – Đại học Thái Nguyên | Sư phạm tiếng Trung | 7140234 | 25.15 | 25.20 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 24 | 24.20 | |
| Đại học Sư phạm Hà Nội 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 24.63 | 26.14 |
| Đại Học Dân Lập Phương Đông | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 24 | 24 |
| Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 22.5 | 22.5 |
| Đại học Thủ đô Hà Nội | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 25.31 | 26.25 |
| Đại học Sư phạm Hà Nội | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204A (khối D01) | 26.56 | 26.85 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204B (khối D04) | 26.12 | 26.15 | |
| Đại học Thủy Lợi | Ngôn ngữ Trung Quốc | TLA204 | 24.45 | 24.60 |
| Đại học Công thương thành phố Hồ Chí Minh | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 21 | 23.25 |
| Đại học Hải Phòng | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 27.5 (Ngoại ngữ x2) | 27.80 (NN x2) |
| Đại học Hà Tĩnh | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 16 | 16.25 |
| Đại học Quy Nhơn | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 22.25 | 22.40 |
| Đại học Thủ Dầu Một | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 22.75 | 23.10 |
| Đại học Tôn Đức Thắng | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 32.20 | 32.50 |
| Đại học Văn Lang | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 16 | 16 |
| Đại học Đại Nam | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 15 | 15.50 |
Ngành ngôn ngữ Trung Quốc ra trường làm ngành gì?

Ngôn ngữ Trung Quốc ra trường có tính ứng dụng cao trong các công ty cần sử dụng tiếng Trung. Được xem như một trong những ngành học hot nhất hiện nay, sinh viên ngôn ngữ tiếng Trung có thể làm các ngành nghề sau:
Làm về văn phòng, đối ngoại, xuất nhập khẩu
Làm văn phòng trong các cơ quan liên quan đến các lĩnh vực như đối ngoại, xuất nhập khẩu. Bạn có thể trở thành các phiên dịch viên trong các buổi tọa đàm, giao dịch, đàm phán, dịch tài liệu, xử lý giấy tờ liên quan đến đối ngoại, xuất nhập khẩu,…
Biên tập/ Phiên dịch/ Biên dịch tiếng Trung
Nhu cầu biên phiên dịch tiếng Trung của các doanh nghiệp Trung Quốc tại Việt Nam hoặc công ty Việt Nam có đối tác Trung Quốc là rất nhiều với mức lương không hề thấp. Ngoài ra, với nền tảng từ ngành Ngôn ngữ Trung, bạn cũng có thể làm biên dịch cho các nhà xuất bản, nhà đài, tòa soạn, thậm chí trở thành một biên tập viên, phát thanh viên. Bạn có thể dịch phim, truyện, sách, báo, v.v.
Trợ lý/ Thư ký
Bạn được phụ trách mảng đàm phán, ký kết hợp đồng, sắp xếp công việc cho lãnh đạo người nước ngoài. Hoặc làm mảng du lịch hướng dẫn cho khách nước ngoài.
Hướng dẫn viên
Hàng năm lượng du khách Trung Quốc đến Việt Nam du lịch là rất lớn, nên nhu cầu tuyển hướng dẫn viên du lịch biết tiếng Trung cũng không nhỏ. Bên cạnh đó bạn cũng có thể làm người dẫn tour cho khách du lịch Việt Nam sang Trung Quốc tham quan. Ngoài ra còn có các công việc liên quan như bán tour, nhân viên kinh doanh, khách sạn nhà hàng,… Nếu bạn là người có sức khỏe tốt, kiên nhẫn và yêu thích du lịch khám phá thì đây là một công việc tuyệt vời.
Nghiên cứu viên/ Giảng viên ngành ngôn ngữ Trung
Bạn có thể làm việc trong các trung tâm, các trường đại học, cao đẳng cần giáo viên tiếng Trung. Hoặc làm nghiên cứu viên cho viện ngôn ngữ.
Có thể bạn quan tâm
Du Học Trung Quốc 2024 – Trường Đại Học Bắc Đại Thanh Điểu | TIẾNG TRUNG OLIU
Tài Liệu Học Tiếng Trung Miễn Phí Cho Người Mới Bắt đầu | TIẾNG TRUNG OLIU
Trên đây là những thông tin mà Tiếng Trung Oliu đã tổng hợp để giúp bạn có thể thêm thông tin về Các trường ĐH Việt Nam có đào tạo ngành ngôn ngữ Trung.
Nếu bạn đang tìm kiếm một khóa học tiếng Trung để chuẩn bị trước khi chính thức bước vào chương trình học ngôn ngữ Trung, bạn có thể tham khảo khóa Tiếng Trung luyện phản xạ của Oliu nhé. Ngoài ra, cộng đồng học tiếng Trung cũng là nơi bạn có thể tìm thấy nhiều lời khuyên hữu ích cho việc theo đuổi ngành ngôn ngữ Trung. Nếu bạn có thêm bất kỳ thắc mắc gì đừng ngại ngần liên hệ với Oliu để được tư vấn và hỗ trợ nhé!
