Những ngày tháng 11 này Trung Quốc đã đón đợt không khí lạnh đầu tiên trong năm, phần lớn lãnh thổ phía bắc Trung Quốc đã có tuyết đầu mùa. Hôm nay hãy cùng Tiếng Trung Oliu ôn lại nhóm từ vựng tiếng Trung về mùa đông nha!

1. Nhóm từ vựng về thời tiết mùa Đông
| STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 1 | 雪花 | Xuěhuā | Bông tuyết |
| 2 | 风很冷 | Fēng hěn lěng | Gió rét |
| 3 | 雪 | Xuě | Tuyết |
| 4 | 暴风雪 | Bàofēngxuě | Bão tuyết |
| 5 | 冰 | Bīng | Băng |
| 6 | 冻结 | Dòngjié | Đóng băng |
| 7 | 堆雪 | Duī xuě | Đống tuyết |
| 8 | 冷 | Lěng | Giá rét |
| 10 | 冷冻 | Lěngdòng | Lạnh thấu xương |
| 11 | 寒流 | Hánliú | Không khí lạnh |
| 12 | 积雪 | Jīxuě | Tuyết phủ |
| 13 | 下雪 | Xiàxuě | Tuyết rơi |
| 14 | 结冰 | Jiébīng | Đóng băng |
2. Nhóm từ vựng về vật dụng cần thiết trong mùa Đông
| STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 1 | 风衣 | Fēngyī | Áo gió |
| 2 | 外套 | Wàitào | Áo khoác |
| 3 | 毛衣 | Máoyī | Áo len |
| 4 | 耳套 | Ěr tào | Bịt tai |
| 5 | 高筒靴 | Gāo tǒng xuē | Bốt cao cổ |
| 6 | 手套 | Shǒutào | Gang tay |
| 7 | 围巾 | Wéijīn | Khăn quàng cổ |
| 8 | 针织帽 | Zhēnzhī mào | Mũ len |
| 9 | 连袜裤 | Lián wà kù | Quần tất |
| 10 | 袜子 | Wàzi | Tất |
| 11 | 暖水袋 | Nuǎn shuǐ dài | Túi sưởi |
| 12 | 雪耙 | Xuě bà | Xe cào tuyết |
| 13 | 雪铲 | Xuě chǎn | Xẻng xúc tuyết |
| 14 | 雪橇 | Xuěqiāo | Xe trượt tuyết |
3. Nhóm từ vựng về hoạt động vui chơi trong mùa Đông
| STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 1 | 滚雪球 | Gǔn xuěqiú | Ném bóng tuyết |
| 2 | 打雪仗 | Dǎ xuězhàng | Chơi ném tuyết |
| 3 | 滑冰 | Huábīng | Trượt băng |
| 4 | 滑雪 | Huáxuě | Trượt tuyết |
| 5 | 堆雪人 | Duī xuěrén | Đắp người tuyết |

4. Luyện đọc đoạn văn về chủ đề mùa Đông
Chữ Hán:
一年有四季,哪个季节是我喜欢的呢?当然是冬天了。为什 么呢?让我来告诉你吧。冬天是节日的季节:元旦,圣诞节和 春节!过节时,我所有的家庭成员都会在家团聚。有时,冬天 会下雪。我喜欢在雪中玩儿,我可以和朋友们堆雪人。我很喜 欢冬天,你呢?
Phiên âm:
Yī nián yǒu sìjì, nǎge jìjié shì wǒ xǐhuān de ne? Dāngrán shì dōngtiānle. Wèishéme ne? Ràng wǒ lái gàosù nǐ ba. Dōngtiān shì jiérì de jìjié: Yuándàn, shèngdàn jié hé chūnjié! Guòjié shí, wǒ suǒyǒu de jiātíng chéngyuán dūhuì zàijiā tuánjù. Yǒushí, dōngtiān huì xià xuě. Wǒ xǐhuān zài xuě zhōng wán er, wǒ kěyǐ hé péngyǒumen duī xuěrén. Wǒ hěn xǐhuān dōngtiān, nǐ ne?
Dịch nghĩa:
Một năm có bốn mùa, mùa nào là mùa tôi thích nhất? Tại sao? Để tôi nói cho bạn nhé. Mùa đông là mùa của lễ hội: Tết dương lịch, Giáng sinh và Tết nguyên đán! Vào dịp tết nguyên đán, tất cả các thành viên trong gia đình tôi sẽ được đoàn tụ ở nhà. Đôi khi, mùa đông sẽ có tuyết rơi . Tôi thích được chơi trong tuyết , tôi có thể làm người tuyết cùng với bạn bè. Tôi rất thích mùa đông, còn bạn thì sao?
Bạn hãy luyện đọc nhiều lần đề học thêm cả cấu trúc ngữ pháp trong đoạn văn trên nha.
Trên đây là bài viết về nhóm từ vựng về mùa Đông trong tiếng Trung, Oliu hi vọng bài viết sẽ giúp ích được cho bạn trong quá trình học tập và trau dồi tiếng Trung, các bạn nên vận dụng những từ trên vào các đoạn giao tiếp hàng ngày để sử dụng được nhuần nhuyễn hơn, khẩu ngữ của bạn sẽ trở nên trôi chảy và thành thục hơn với lượng từ vựng trên.
Nếu bạn còn thấy khó khăn trong quá trình giao tiếp tiếng Trung, bạn có thể tham khảo khóa học Tiếng Trung Phản Xạ Sơ Cấp của Oliu. Khóa học với sự dẫn dắt của đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm sẽ giúp bạn giải quyết được nhiều vướng mắc và có được lộ trình đúng đắn để hoàn thiện kỹ năng giao tiếp tiếng Trung.
