Thành ngữ tiếng Trung về vẻ đẹp người phụ nữ

Theo dòng thời gian, nhân loại đã ngưỡng vọng nhiều kì quan thiên nhiên, nhưng có lẽ điều tuyệt vời nhất lại nằm ở một nửa thế giới của chúng ta – phái đẹp. Người phụ nữ từ xưa tới nay dù trong hoàn cảnh nào cũng đều khiến cho thế giới trở nên nhẹ nhàng hơn, êm ái hơn. Vẻ bề ngoài, hay tâm hồn của phái đẹp đã được đưa vào thi ca nhạc họa của nhiều nền văn hóa khác nhau. Hôm nay, hãy cùng Oliu tìm hiểu trong tiếng Trung có những thành ngữ nào nói về vẻ đẹp của người phụ nữ nhé.

Nền văn hóa, đặc biệt là văn học Trung Quốc từ lâu đã nhìn nhận và minh họa vẻ đẹp của người phụ nữ bằng ngôn ngữ phong phú, diễm lệ. Những câu thành ngữ ý tại ngôn ngoại vẫn được dùng cho đến ngày hôm nay. Phần viết HSK5 và HSK6 vận dụng khéo léo các câu thành ngữ Trung Quốc sẽ khiến cho nội dung hay và hấp dẫn hơn, dễ dàng “ăn điểm” hơn.

Sau đây là 30 thành ngữ nổi bật trong tiếng Trung nói về vẻ đẹp của người phụ nữ:

STT Thành ngữ Trung Quốc về sắc đẹp Phiên âm Giải nghĩa
1 婀娜多姿 ēnàduōzī Thướt tha yểu điệu, duyên dáng nhẹ nhàng mềm mại
2 出水芙蓉 chūshuǐfúróng Hoa sen mới nở, đóa hoa mới hé (chỉ dung mạo đẹp đẽ của thiếu nữ)
3 才貌双全 cáimàoshuāngquán Tài mạo song toàn
4 才貌双绝 cái mào shuāng jué Chỉ người con gái xuất sắc về tài năng lẫn ngoại hình
5 大家闺秀 dàjiāguīxiù Tiểu thư khuê các, con gái nhà dòng dõi có gia phong, kiến thức
6 冰清玉洁 bīngqīngyùjié Băng thanh ngọc khiết (chỉ người con gái cao thượng, thuần khiết và trong sạch tự như băng, thuần khiết như ngọc)
7 粉白黛黑 fěn bái dài hēi Điểm phấn tô son
8 冰肌玉骨 bīngjīyùgǔ Băng cơ ngọc cốt (người con gái có vẻ đẹp thanh cao thoát tục)
9 风姿绰约 ēngzī chuòyuē Chỉ người con gái có dáng vẻ thùy mị thướt tha, tư thái dịu dàng xinh đẹp động lòng người
10 娇小玲珑 jiāoxiǎolínglóng Chỉ các cô gái mang vẻ xinh xắn lanh lợi, khéo léo linh hoạt
11 绰约多姿 chuòyuē duō zī Thướt tha yểu điệu
12 环肥燕瘦 huán féi yàn shòu Lấy điển tích Dương Quý Phi béo, Triệu Phi Yến gầy để chỉ sự đối nghịch về ngoại hình của hai đại mỹ nhân. Triệu Phi Yến vốn nổi tiếng bởi vẻ đẹp mong manh nhẹ nhàng tựa chim yến. Tuy 2 nàng mang vẻ đẹp khác nhau nhưng đều được xem là “tuyệt sắc giai nhân”
13 国色天姿 guó sè tiān zī Chỉ dung mạo trời sinh tuyệt đẹp của người con gái
14 楚楚动人 chǔchǔ dòngrén Phong thái và dung mạo xinh đẹp động lòng người
15 花容月貌 huāróngyuèmào Xinh đẹp như hoa, như trăng (chỉ dung nhan xinh như hoa tươi, diện mạo tràn đầy như trăng tròn)
16 风华绝代 fēnghuá juédài Chỉ người con gái tài hoa tuyệt vời
17 国色天香 guó sè tiānxiāng Quốc sắc thiên hương (sắc nước hương trời, dùng để chỉ người con gái có dung mạo xuất chúng)
18 粉妆玉琢 fěnzhuāng yùzhuó Chỉ người con gái trang điểm xinh đẹp trắng trẻo đáng yêu
19 闭月羞花 bìyuèxiūhuā Hoa nhường nguyệt thẹn (đẹp đến nỗi mặt trăng cũng phải trốn đi, gặp hoa thì hoa phải thẹn)
20 蛾眉螓首 éméi qín shǒu Chỉ dung mạo xinh đẹp của người con gái
21 沉鱼落雁 chényúluòyàn Chim sa cá lặn, hoa nhường nguyệt thẹn, đẹp không ai bì nổi
22 聪明伶俐 cōngmíng línglì Thông minh lanh lợi
23 唇红齿白 chúnhóngchǐbái Môi hồng răng trắng, xinh xắn đẹp đẽ
24 花枝招展 huāzhīzhāozhǎn Trang điểm xinh đẹp, lộng lẫy
25 德言容功 dé yán róng gōng Công dung ngôn hạnh (chuẩn mực đạo đức và vẻ đẹp của người con gái phong kiến)
26 眉目如画 méi mù rú huà Ánh mắt và lông mày đẹp như trong tranh
27 風韻猶存 fēng yùn yóu cún Vẻ đẹp và khí chất thời trẻ vẫn được lưu giữ lại
28 如花似玉 rú huā sì yù Như hoa như ngọc (vẻ đẹp thanh thoát như hoa, như ngọc ngà)
29 窈窕淑女 yǎotiǎo shūnǚ Người con gái dịu dàng, nết na và đức hạnh
30 倾国倾城 qīng guó qīng chéng Nghiêng nước nghiêng thành, khuynh quốc khuynh thành

Hãy vận dụng những thành ngữ trên khi sử dụng tiếng Trung để nâng cấp trình độ của bạn nhé.

Nếu bạn còn thấy khó khăn trong quá trình giao tiếp tiếng Trung, bạn có thể tham khảo khóa học Tiếng Trung Phản Xạ Sơ Cấp của Oliu. Khóa học với sự dẫn dắt của đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm sẽ giúp bạn giải quyết được nhiều vướng mắc và có được lộ trình đúng đắn để hoàn thiện kỹ năng giao tiếp tiếng Trung.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *