Bỏ túi ngay 100+ mẫu câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng

Nắm vững các mẫu câu tiếng Trung giao tiếp phổ biến là một việc quan trọng giúp bạn tự tin làm chủ các cuộc hội thoại trong cuộc sống. Để giúp bạn ôn tập dễ dàng, Oliu xin chia sẻ đến bạn các mẫu câu tiếng Trung giao tiếp thường gặp trong bài sau.

tiếng trung giao tiếp

1. Những câu giao tiếp tiếng Trung cơ bản: Chủ đề chào hỏi

STT Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
1 你好! Nǐ hǎo! Xin chào
2 你们好! Nǐmen hǎo Chào các bạn
3 老师好! Lǎoshī hǎo Em chào thầy/cô
4 大家好 Dàjiā hǎo Chào mọi người
5 早上好! Zǎoshang hǎo Chào buổi sáng
6 早安!  Zǎo ān Chào buổi sáng
7 中午好  Zhōngwǔ hǎo Chào buổi trưa
8 下午好 Xiàwǔ hǎo Chào buổi chiều
9 晚上好!  Wǎnshàng hǎo Chào buổi tối
10 晚安! Wǎn’ān Chúc ngủ ngon
11 嗨,好久不见。   Hāi, hǎo jiǔ bú jiàn Hi, lâu lắm không gặp.
12 你还好吗?  Nǐ hái hǎo ma? Cậu vẫn khỏe chứ?
13 你工作还顺利吗?   Nǐ gōngzuò hái shùnlì ma? Công việc có thuận lợi không?
14 很高兴遇到你。  Hěn gāoxìng yùdào nǐ. Rất vui gặp được bạn.
15 你最近忙吗?  Nǐ zuìjìn máng ma? Dạo này có bận không?
16 你家庭都好吗?  Nǐ jiātíng dōu hǎo ma? Gia đình cậu có khỏe không?
17 请代我向你父母问好。  Qǐng dài wǒ xiàng nǐ fùmǔ wènhǎo. Cho mình gửi lời hỏi thăm tới ba mẹ cậu nha.
18 在吗?  Zài ma? Có đây không?
19 在干嘛? Zài gàn ma? Đang làm gì đó?
20 吃了吗?  Chīle ma? Ăn chưa?
21 睡了吗?  Shuìle ma? Ngủ chưa vậy?

2. Những câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng: Chủ đề tạm biệt

STT Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
1 拜拜  Bài bài Tạm biệt
2 再见  Zàijiàn Tạm biệt
3 一会儿见  Yīhuǐr jiàn Lát gặp lại nhé!
4 回头见  Huítóu jiàn Gặp lại sau!
5 明天见  Míngtiān jiàn Ngày mai gặp
6 后天见  Hòu tiān jiàn Ngày kia gặp
7 慢走  Mànzǒu Đi thong thả
8 我走了  Wǒ zǒu le Tôi đi đây
9 有空再会!  Yǒu kòng zàihuì! Có thời gian lại gặp sau!
10 别忘了我们。  Bié wàngle wǒmen. Đừng quên tụi mình nhé.
11 要保持联系哦。   Bǎochí liánxì ò Phải giữ liên lạc đấy nha.
12 我去睡觉了。 Wǒ qù shuìjiào le. Mình đi ngủ đây.

3. Những câu tiếng Trung giao tiếp thường dùng: Chủ đề giới thiệu bản thân

STT Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
1 我姓…,叫… Wǒ xìng…., jiào… Tôi họ…, tên là…
2 我叫… Wǒ jiào… Tôi tên là…
3 我的名字是… Wǒ de míngzì shì… Tên của tôi là…
4 我的名字叫小兰 Wǒ de míngzì jiào xiǎo lán Tên của tôi là Tiểu Lan
5 我今年22岁 Wǒ jīnnián 22 suì Tôi năm nay 22 tuổi
6 我是1998年出生 Wǒ shì 1998 nián chūshēng Tôi sinh năm 1998
7 我的老家是… Wǒ de lǎojiā shì… Quê tôi ở…
8 我来自… Wǒ láizì… Tôi đến từ…
9 我出生于… Wǒ chūshēng yú… Tôi sinh ra tại…
10 我是越南人 Wǒ shì yuènán rén Tôi là người Việt Nam
11 我来自越南 Wǒ láizì yuènán Tôi đến từ Việt Nam
12 我是大学生 Wǒ shì dàxuéshēng Tôi là sinh viên Đại học
13 我是老师 Wǒ shì lǎoshī Tôi là giáo viên
14 我当… Wǒ dāng… Tôi làm (nghề)…
15 我的爱好是旅游 Wǒ de àihào shì… Sở thích của tôi là…
16 我喜欢… Wǒ xǐhuān… Tôi thích…
17 我现在还单身 Wǒ xiànzài hái dānshēn Hiện tại tôi đang độc thân
18 我有男朋友了 Wǒ yǒu nán péngyǒule Tôi có bạn trai rồi
19 我已经结婚了 Wǒ yǐjīng jiéhūnle Tôi đã kết hôn rồi
20 我还没结婚 Wǒ hái méi jiéhūn Tôi vẫn chưa kết hôn

4. Những mẫu câu giao tiếp tiếng Trung phổ biến: Chủ đề cảm ơn

STT Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
1 谢谢 Xièxie Cảm ơn
2 多谢 Duōxiè Cảm ơn rất nhiều, đa tạ
3 非常感谢你 Fēicháng gǎnxiè nǐ Chân thành cảm ơn, vô cùng cảm ơn bạn
4 麻烦你了 Máfan nǐle Phiền bạn quá rồi
5 你太好啦 Nǐ tài hǎo la Bạn tốt quá đi
6 你对我实在太好了。 Nǐ duì wǒ shízài tài hǎo le. Bạn thực sự tốt với tôi quá.
7 谢谢光临! Xièxie guānglín! Cảm ơn đã ghé thăm!
8 我感谢你的帮助。 Wǒ gǎnxiè nǐ de bāngzhù. Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.

5. Những câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng: Chủ đề xin lỗi

STT Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
1 对不起 Duì bù qǐ Xin lỗi
2 真不好意思! Zhēn bù hǎo yì sī Thực sự xin lỗi
3 对不起,是我不对 Duìbùqǐ, shì wǒ bùduì Xin lỗi, là tôi không đúng
4 请你原谅我这一次 Qǐng nǐ yuánliàng wǒ zhè yīcì Xin bạn hãy tha lỗi cho tôi lần này
5 我弄错了 Wǒ nòngcuò le Mình làm sai rồi
6 实在抱歉 Shí zài bào qiàn Thực sự xin lỗi
7 抱歉, 又来打扰你 Bàoqiàn, yòu lái dǎrǎo nǐ Xin lỗi, lại làm phiền bạn nữa rồi
8 让你久等了,实在抱歉 Ràng nǐ jiǔ děngle, shízài bàoqiàn Tôi rất xin lỗi vì đã để bạn đợi lâu
9 你别哭了!我不是故意的 Nǐ bié kūle! Wǒ bùshì gùyì de Đừng khóc nữa! Tôi không cố ý mà.
10 我以后一定就改 Wǒ yǐhòu yīdìng jiù gǎi. Lần sau, tôi nhất định sẽ không phạm lỗi nữa.

6. Những câu nói tiếng Trung thông dụng hàng ngày: Chủ đề khen ngợi

STT Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
1 好主意! Hǎo zhǔyì Ý hay!
2 干得好! Gān de hǎo! Làm tốt lắm!
3 你做得很好。 Nǐ zuò de hěn hǎo. Bạn làm rất tốt.
4 你真好。 Nǐ zhēn hǎo. Bạn thật tốt.
5 我为你感到自豪。 Wǒ wèi nǐ gǎn dào zìháo. Tôi tự hào vì bạn.
6 真是棒极了。 Nà zhēn shì bàng jí le. Thực sự giỏi quá luôn.
7 真是了不起。 Nà zhēn shì liǎobuqǐ. Quá đỉnh luôn.
8 棒 极 了! Bàng jí le Giỏi (Hay, tài, cừ) quá!
9 你 真 漂 亮! Nǐ zhēn piàoliang Bạn thật xinh đẹp!
10 你 真 帅 哥! Nǐ zhēn shuàigē Bạn thật đẹp trai!

7. Các câu tiếng Trung thông dụng trong cuộc sống hàng ngày: Đề nghị giúp đỡ

STT Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
1 我能为您效劳什么? Wǒ néng wéi nín xiàoláo shénme? Tôi có thể giúp gì được cho bạn?
2 我能帮您什么忙吗? Wǒ néng bāng nín shénme máng ma? Tôi có thể giúp gì không?
3 我能帮忙吗? Wǒ néng bāngmáng ma? Tôi có thể giúp gì không?
4 您可以帮我一下吗? Nín kěyǐ bāng wǒ yīxià ma? Anh/chị có thể giúp tôi một việc được không?
5 麻烦你… máfan nǐ… Làm phiền bạn…
6 麻烦你送我回家? máfan nǐ sòng wǒ huí jiā? Làm phiền bạn đưa tôi về nhà được không?
7 请帮帮我! qǐng bāng bāng wǒ! Làm ơn giúp tôi với!
8 请问,几点了? qǐngwèn, jǐdiǎnle? Xin hỏi, mấy giờ rồi?
9 劳驾,哪里有厕所? Láojià, nǎ li yǒucèsuǒ? Xin hỏi, nhà vệ sinh ở đâu?

Xem thêm: 

Trọn bộ đề thi HSK 1 PDF mới nhất kèm đáp án chi tiết

Tài liệu học tiếng Trung miễn phí cho người mới bắt đầu

Trên đây, Tiếng Trung Oliu đã giới thiệu đến các bạn những mẫu câu giao tiếp được sử dụng thông dụng nhất. Chúc bạn luôn học tập thật tốt và đạt kết quả cao trong quá trình chinh phục tiếng Trung giao tiếp của mình nhé! 

Bạn đang muốn tham gia các khóa học tiếng Trung giao tiếp đầy bổ ích cũng như tìm hiểu thêm về ngôn ngữ đặc biệt này? Tiếng Trung Oliu tự hào với bề dày thành tích được công nhận bởi học viên và nhiều chuyên gia. Hiện tại, Oliu đang có chương trình học thử khóa tiếng Trung phản xạ giao tiếp, bạn đăng ký tham gia tại đây nhé: Đăng ký học thử.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *