BẠN ĐANG GẶP VẤN ĐỀ
- Bạn tự ti vì phát âm chưa chuẩn
- Bạn ngại nói tiếng Trung do phản xạ kém, giao tiếp không trôi chảy
- Quyết tâm muốn học tiếng Trung nhưng không sắp xếp được thời gian, địa điểm
BẠN muốn
- Cải thiện phát âm, tăng tốc độ phản xạ trong 3-6 tháng
- Học xuyên suốt theo lộ trình được thiết kế bởi các chuyên gia ngôn ngữ
- Học tại nhà với giờ học linh hoạt
LỢI ÍCH CỦA KHÓA HỌC
Thanh toán 1 lần, học mãi mãi
Chi phí khóa học hợp lý, có thể học đi học lại nhiều lần. Chỉ cần 1 chiếc smartphone kết nối internet là bạn có thể học mọi lúc mọi nơi.




Bảo hành trọn đời
Học viên có thể nhận trợ giúp từ đội ngũ giáo viên – nhân viên qua group zalo trong suốt thời gian học tập




Lộ trình bài bản
Lộ trình mới được biên soạn phù hợp với nhu cầu cụ thể của người Việt học tiếng Trung, đặc biệt giao tiếp trong cuộc sống hằng ngày
lộ trình khóa HỌC


Phản xạ cơ bản 1
Phát âm chuẩn, nghe phản xạ ngữ âm – từ – cụm từ, nói phản xạ cấu trúc câu đơn, từ vựng cốt lõi.
Phản xạ cơ bản 2
Nghe phản xạ, từ vựng cốt lõi, nói ghi nhớ cấu trúc đơn.




Phản xạ tăng tốc 1
Nghe phản xạ, nói ghi nhớ cấu trúc câu phức, từ vựng cốt lõi nâng cao.
Phản xạ tăng tốc 2
Nghe phản xạ chuẩn, nói đúng, ghi nhớ ngữ pháp.


CHƯƠNG TRÌNH CỤ THỂ
| Bài | Tên phần học / Tên bài học / Bài kiểm tra |
| Chương 1 – Giới thiệu khóa học: TIẾNG TRUNG PHẢN XẠ CƠ BẢN | |
| 1 | Bài 1: Giới thiệu |
| Chương 2 – NGỮ ÂM | |
| 2 | Bài 2: Giới thiệu ngữ âm cơ bản |
| 3 | Bài 3: Thanh mẫu – Nhóm âm hai môi: B P M và Nhóm âm răng môi F |
| 4 | Bài 4: Thanh mẫu – Nhóm âm đầu lưỡi: D T N L |
| 5 | Bài 5: Thanh mẫu – Nhóm âm cuống lưỡi: G K H |
| 6 | Bài 6: Thanh mẫu – Nhóm âm mặt lưỡi: J Q X |
| 7 | Bài 7: Thanh mẫu – Nhóm âm cuốn lưỡi: Zh Ch Sh R |
| 8 | Bài 8: Thanh mẫu – Nhóm âm trước đầu lưỡi: Z C S |
| 9 | Bài 9: Vận mẫu – Nhóm vận mẫu đơn |
| 10 | Bài 10: Vận mẫu – Nhóm vẫn mẫu bắt đầu bằng a |
| 11 | Bài 11: Vận mẫu – Nhóm vẫn mẫu bắt đầu bằng o và e |
| 12 | Bài 12: Vận mẫu – Nhóm vận mẫu bắt đầu bằng i |
| 13 | Bài 13: Vận mẫu – Nhóm vận mẫu bắt đầu bằng u |
| 14 | Bài 14: Vận mẫu – Nhóm vận mẫu bắt đầu bằng ü |
| 15 | Bài 15: Trường hợp đặc biệt của vận mẫu bắt đầu bằng i |
| 16 | Bài 16: Trường hợp đặc biệt của vận mẫu bắt đầu bằng u |
| 17 | Bài 17: Trường hợp đặc biệt của vận mẫu bắt đầu bằng ü |
| 18 | Bài 18: Thanh điệu |
| 19 | Bài 19: Luyện đọc bảng ghép vần |
| 20 | Bài 20: Biến điệu – Biến điệu của thanh 3, biến điệu của “一” (Yī), biến điệu của “不” (Bù) |
| 21 | Bài 21: Luyện phát âm những cặp thanh mẫu, vận mẫu dễ bị nhầm lẫn |
| Chương 3 – CHỮ HÁN | |
| 22 | Bài 22: Các nét chữ Hán và Quy tắc viết chữ Hán |
| 23 | Bài 23: Hướng dẫn gõ phiên âm trên máy tính và điện thoại |
| Chương 4 – CHỦ ĐỀ LUYỆN PHẢN XẠ GIAO TIẾP | |
| 24 | Bài 24: GIỚI THIỆU HỌ TÊN 介绍姓名 – Phản xạ nghe nói |
| 25 | Bài 25: GIỚI THIỆU HỌ TÊN 介绍姓名 – Phản xạ ghi nhớ từ mới |
| 26 | Bài 26: GIỚI THIỆU HỌ TÊN 介绍姓名 – Phản xạ ghi nhớ cấu trúc câu |
| 27 | Bài 27: GIỚI THIỆU HỌ TÊN 介绍姓名 – Phản xạ khẩu ngữ |
| 28 | Bài 28: GIỚI THIỆU HỌ TÊN 介绍姓名 – Tổng kết nội dung bài và mở rộng chủ đề |
| 29 | Bài 29: GIỚI THIỆU QUỐC TỊCH 国籍介绍 – Phản xạ nghe nói |
| 30 | Bài 30: GIỚI THIỆU QUỐC TỊCH 国籍介绍 – Phản xạ ghi nhớ từ mới |
| 31 | Bài 31: GIỚI THIỆU QUỐC TỊCH 国籍介绍 – Phản xạ ghi nhớ cấu trúc câu |
| 32 | Bài 32: GIỚI THIỆU QUỐC TỊCH 国籍介绍 – Phản xạ khẩu ngữ |
| 33 | Bài 33: GIỚI THIỆU QUỐC TỊCH 国籍介绍 – Tổng kết nội dung bài và mở rộng chủ đề |
| 34 | Bài 34: XƯNG HÔ THƯỜNG GẶP 常见称谓 – Phản xạ nghe nói |
| 35 | Bài 35: XƯNG HÔ THƯỜNG GẶP 常见称谓 – Phản xạ ghi nhớ từ mới |
| 36 | Bài 36: XƯNG HÔ THƯỜNG GẶP 常见称谓 – Phản xạ ghi nhớ cấu trúc câu |
| 37 | Bài 37: XƯNG HÔ THƯỜNG GẶP 常见称谓 – Phản xạ khẩu ngữ |
| 38 | Bài 38: XƯNG HÔ THƯỜNG GẶP 常见称谓 – Tổng kết nội dung bài và mở rộng chủ đề |
| 39 | Bài 39: NGHỀ NGHIỆP 职业 – Phản xạ nghe nói |
| 40 | Bài 40: NGHỀ NGHIỆP 职业 – Phản xạ ghi nhớ từ mới |
| 41 | Bài 41: NGHỀ NGHIỆP 职业 – Phản xạ ghi nhớ cấu trúc câu |
| 42 | Bài 42: NGHỀ NGHIỆP 职业 – Phản xạ khẩu ngữ |
| 43 | Bài 43: NGHỀ NGHIỆP 职业 – Tổng kết nội dung bài và mở rộng chủ đề |
| 44 | Bài 44: SỞ THÍCH 爱好 – Phản xạ nghe nói |
| 45 | Bài 45: SỞ THÍCH 爱好 – Phản xạ ghi nhớ từ mới |
| 46 | Bài 46: SỞ THÍCH 爱好 – Phản xạ ghi nhớ cấu trúc câu |
| 47 | Bài 47: SỞ THÍCH 爱好 – Phản xạ khẩu ngữ |
| 48 | Bài 48: SỞ THÍCH 爱好 – Tổng kết nội dung bài và mở rộng chủ đề |
| 49 | Bài 49: THÀNH VIÊN TRONG GIA ĐÌNH 家庭成员 – Phản xạ nghe nói |
| 50 | Bài 50: THÀNH VIÊN TRONG GIA ĐÌNH 家庭成员 – Phản xạ ghi nhớ từ mới |
| 51 | Bài 51: THÀNH VIÊN TRONG GIA ĐÌNH 家庭成员 – Phản xạ ghi nhớ cấu trúc câu |
| 52 | Bài 52: THÀNH VIÊN TRONG GIA ĐÌNH 家庭成员 – Phản xạ khẩu ngữ |
| 53 | Bài 53: THÀNH VIÊN TRONG GIA ĐÌNH 家庭成员 – Tổng kết nội dung bài và mở rộng chủ đề |
| 54 | Bài 54: VỊ TRÍ ĐỒ VẬT TRONG NHÀ 家具方位 – Phản xạ nghe nói |
| 55 | Bài 55: VỊ TRÍ ĐỒ VẬT TRONG NHÀ 家具方位 – Phản xạ ghi nhớ từ mới |
| 56 | Bài 56: VỊ TRÍ ĐỒ VẬT TRONG NHÀ 家具方位 – Phản xạ ghi nhớ cấu trúc câu |
| 57 | Bài 57: VỊ TRÍ ĐỒ VẬT TRONG NHÀ 家具方位 – Phản xạ khẩu ngữ |
| 58 | Bài 58: VỊ TRÍ ĐỒ VẬT TRONG NHÀ 家具方位 – Tổng kết nội dung bài và mở rộng chủ đề |
| 59 | Bài 59: QUẦN ÁO VÀ MÀU SẮC 衣服与颜色 – Phản xạ nghe nói |
| 60 | Bài 60: QUẦN ÁO VÀ MÀU SẮC 衣服与颜色 – Phản xạ ghi nhớ từ mới |
| 61 | Bài 61: QUẦN ÁO VÀ MÀU SẮC 衣服与颜色 – Phản xạ ghi nhớ cấu trúc câu |
| 62 | Bài 62: QUẦN ÁO VÀ MÀU SẮC 衣服与颜色 – Phản xạ khẩu ngữ |
| 63 | Bài 63: QUẦN ÁO VÀ MÀU SẮC 衣服与颜色 – Tổng kết nội dung bài và mở rộng chủ đề |
| 64 | Bài 64: NGÀY THÁNG VÀ LỄ TẾT 日期与节日 – Phản xạ nghe nói |
| 65 | Bài 65: NGÀY THÁNG VÀ LỄ TẾT 日期与节日 – Phản xạ ghi nhớ từ mới |
| 66 | Bài 66: NGÀY THÁNG VÀ LỄ TẾT 日期与节日 – Phản xạ ghi nhớ cấu trúc câu |
| 67 | Bài 67: NGÀY THÁNG VÀ LỄ TẾT 日期与节日 – Phản xạ khẩu ngữ |
| 68 | Bài 68: NGÀY THÁNG VÀ LỄ TẾT 日期与节日 – Tổng kết nội dung bài và mở rộng chủ đề |
| 69 | Bài 69: THỰC PHẨM 食品 – Phản xạ nghe nói |
| 70 | Bài 70: THỰC PHẨM 食品 – Phản xạ ghi nhớ từ mới |
| 71 | Bài 71: THỰC PHẨM 食品 – Phản xạ ghi nhớ cấu trúc câu |
| 72 | Bài 72: THỰC PHẨM 食品 – Phản xạ khẩu ngữ |
| 73 | Bài 73: THỰC PHẨM 食品 – Tổng kết nội dung bài và mở rộng chủ đề |
| Chương 5 – TỔNG KẾT | |
| 74 | Bài 74: Tổng kết |




